'Học tập cải tạo' hay khổ sai, lưu đày?

Việt Long, thông tín viên RFA

Saturday, November 3, 2012

Hải Quân VNCH

HUY HIỆU, PHÙ HIỆU HQVNCH





I. Hộ Tống Hạm (PC, patrol craft); PCE (patrol craft escort)
HQ 01-Chi Lăng
HQ 02-Vạn Kiếp
HQ 03-Ðống Đa I
HQ 04-Tụy Động
HQ 05-Tây Kết
HQ 06-Vân Đồn

HQ 07-Ðống Đa II

HQ 08-Chi Lăng II
HQ 09-Kỳ Hòa
HQ 10-Nhựt Tảo

HQ 11-Chí Linh
HQ 12-Ngọc Hồi

HQ 13-Hà Hồi
HQ 14-Vạn Kiếp


II. Trục Lôi Hạm YMS (Yard MineSweeper):
HQ.111-HÀM-TỬ
HQ112-CHƯƠNG-DƯƠNG
HQ.113- BẠCH-ÐẰNG
HQ.114-HÀM TỬ II
HQ.115 CHƯƠNG DƯƠNG II
HQ.116-BẠCH ĐẰNG II


III. Trợ-chiến-hạm (LSSL, Landing Ship Support Large):
HQ.225-NỎ-THẦN(Nguyễn-Văn-Trụ)

HQ.226-LINH-KIẾM(Lê-Trọng-Ðàm)

HQ.227-LÊ-VĂN-BÌNH

HQ.228-ÐOÀN-NGỌC-TẢNG

HQ.229-LƯU-PHÚ-THỌ.
HQ.230-NGUYỄN-NGỌC-LONG

..
HQ.231-NGUYỄN-ÐỨC-BỔNG..

IV. Giang Pháo Hạm (LSIL, Landing Ship Infantry Large):
HQ.327-LONG-ÐAO

HQ.328-THẦN-TIỂN
HQ.329-THIÊN-KÍCH

HQ.330-LÔI-CÔNG
HQ.331-TẦM-SÉT.

V. Hải Vận Hạm [LSM, Landing Ship Medium):
HQ.400-HÁT-GIANG

HQ.401-HÀN-GIANG

HQ.402-LAM-GIANG
HQ.403-NINH-GIANG

HQ.404-HƯƠNG-GIANG
HQ.405-TIỀN-GIANG

HQ.406-HẬU-GIANG..
Hỏa Vận Hạm [YOG, Oiler):
HQ.470
HQ.471
HQ.472
HQ.473
HQ.475
01 Huấn Luyện Hạm AKL (Loại tàu vận-chuyễn):
HQ.451-QUÁ-GIANG


VI. Dương-vận-hạm (LST, Landing Ship Tank):
HQ.500-CAM-RANH

HQ.501-Ðà-NẲNG

HQ 502-THỊ-NẠI
HQ.503-VŨNG-TÀU

HQ.504-QUI-NHƠN

HQ.505-NHA-TRANG
HQ.800-MỸ-THO.

VII. Tuần-duyên-hạm (PGM,Patrol Gunboat):
HQ.600-PHÚ-DỰ.
HQ.601-TIÊN-MỚI.
HQ.602-MINH-HOA
.
HQ.603-KIẾN-VÀNG
.
HQ.604-KEO-NGỰA.
HQ.605-KIM-QUY.
HQ.606-MAY-RÚT.
HQ.607-NAM-DU.
HQ.608-HOA-LƯ
.
HQ.609-TÔ-YẾN.
HQ.610-ÐỊNH-HẢI.
HQ.611-TRƯỜNG-SA.
HQ.612-THÁI-BÌNH.
HQ.613-THỊ-TỨ.
HQ.614-SONG-TỬ.
HQ.615-TÂy-SA.
HQ.616-HOÀNG-SA.
HQ.617-PHÚ-QUÝ.
HQ.618-HÒN-TRỌC.
HQ.619-THỔ-CHÂU.

VIII. Cơ-xưởng-hạm là:
HQ.801-CẦN-THƠ
HQ.802-VĨNH-LONG.


IX. Khu Trục Hạm Tiền Thám (DER, Destroyer Radar Picket Escort):
HQ.1-TRẦN-HƯNG-ÐẠO


HQ.4-TRẦN-KHÁNH-DƯ





X. b]Tuần Dương Hạm
(WHEC, White High Endurance Cutter):
HQ.2-TRẦN-QUANG-KHẢI
HQ.3-TRẦN-NHẬT-DUẬT

HQ.5-TRẦN-BÌNH-TRỌNG
HQ.6-TRẦN-QUỐC-TOẢN
HQ.15-PHẠM-NGŨ-LÃO
HQ.16-LÝ-THƯỜNG-KIỆT
(Ảnh minh họa)
HQ.17-NGÔ-QUYỀN


XI. Chiến Đỉnh





Giang tốc đỉnh (PBR) Hình vẽ
Chiến thuyền Yabuta
Duyên tốc đỉnh PCF ferro-cement
Tiến phong đỉnh hay Thiết giáp đỉnh
Ngư lôi đỉnh PT(Motor torpedo boat)

No comments:

Post a Comment


 ĐÀM LUẬN - QUAN ĐIỂM
Flag Counter